Đổi mã lực sang kilowatt

בית » Công cụ tính và quy đổi đơn vị » Đổi mã lực sang kilowatt
Ngôn ngữ

Đổi mã lực sang kilowatt (kW) hoặc ngược lại bằng công thức, ví dụ và bảng quy đổi.

Đổi mã lực sang kilowatt

Nhập số không có dấu phân cách hàng nghìn. Có thể dùng dấu chấm hoặc dấu phẩy thập phân.

Kết quả theo kilowatt (kW)

100 mã lực = 74.56998716 kilowatt (kW)

Thử ví dụ

Cách dùng công cụ

  1. Nhập giá trị theo đơn vị đầu vào. Hỗ trợ số thập phân.
  2. Chọn định nghĩa đơn vị nếu có tùy chọn. Kết quả cập nhật khi giá trị thay đổi.
  3. Đổi chiều để quy đổi ngược lại. Kết quả trước trở thành giá trị đầu vào mới.

Công thức quy đổi

kilowatt (kW) = mã lực × 0.7456998715822702

Ví dụ: 100 mã lực = 74.56998716 kilowatt (kW).

Công thức ngược

mã lực = kilowatt (kW) ÷ 0.7456998715822702

Định nghĩa đơn vị

Định nghĩa đơn vịkilowatt (kW)
Cơ học (hp)0.74569987
Hệ mét (PS)0.73549875

Bảng quy đổi

Công thức, ví dụ và bảng dùng định nghĩa đầu tiên và chiều trong tiêu đề. Công cụ cũng hỗ trợ chiều ngược lại.

Đổi mã lực sang kilowatt
mã lựckilowatt (kW)
00
0.50.37284994
10.74569987
21.49139974
53.72849936
107.45699872
2014.91399743
5037.28499358
10074.56998716

Câu hỏi thường gặp

Có thể quy đổi theo cả hai chiều không?

Có. Đổi chiều để hoán đổi đơn vị đầu vào và đầu ra mà không cần mở trang khác.

Độ chính xác và làm tròn

Kết quả hiển thị tối đa tám chữ số thập phân. Giá trị rất nhỏ hoặc lớn dùng ký hiệu khoa học. Phép tính sử dụng hệ số đã lưu; số hiển thị có thể được làm tròn. Đổi đơn vị không làm tăng độ chính xác của phép đo ban đầu.

Nguồn: hướng dẫn quy đổi đơn vị NIST

Công cụ liên quan