Đổi mét mỗi giây sang kilômét mỗi giờ

בית » Công cụ tính và quy đổi đơn vị » Đổi mét mỗi giây sang kilômét mỗi giờ
Ngôn ngữ

Đổi mét mỗi giây (m/s) sang kilômét mỗi giờ (km/h) hoặc ngược lại bằng công thức, ví dụ và bảng quy đổi.

Đổi mét mỗi giây sang kilômét mỗi giờ

Nhập số không có dấu phân cách hàng nghìn. Có thể dùng dấu chấm hoặc dấu phẩy thập phân.

Kết quả theo kilômét mỗi giờ (km/h)

10 mét mỗi giây (m/s) = 36 kilômét mỗi giờ (km/h)

Thử ví dụ

Cách dùng công cụ

  1. Nhập giá trị theo đơn vị đầu vào. Hỗ trợ số thập phân.
  2. Chọn định nghĩa đơn vị nếu có tùy chọn. Kết quả cập nhật khi giá trị thay đổi.
  3. Đổi chiều để quy đổi ngược lại. Kết quả trước trở thành giá trị đầu vào mới.

Công thức quy đổi

kilômét mỗi giờ (km/h) = mét mỗi giây (m/s) × 3.6

Ví dụ: 10 mét mỗi giây (m/s) = 36 kilômét mỗi giờ (km/h).

Công thức ngược

mét mỗi giây (m/s) = kilômét mỗi giờ (km/h) ÷ 3.6

Bảng quy đổi

Công thức, ví dụ và bảng dùng định nghĩa đầu tiên và chiều trong tiêu đề. Công cụ cũng hỗ trợ chiều ngược lại.

Đổi mét mỗi giây sang kilômét mỗi giờ
mét mỗi giây (m/s)kilômét mỗi giờ (km/h)
00
0.51.8
13.6
27.2
518
1036
2072
50180
100360

Câu hỏi thường gặp

Có thể quy đổi theo cả hai chiều không?

Có. Đổi chiều để hoán đổi đơn vị đầu vào và đầu ra mà không cần mở trang khác.

Độ chính xác và làm tròn

Kết quả hiển thị tối đa tám chữ số thập phân. Giá trị rất nhỏ hoặc lớn dùng ký hiệu khoa học. Phép tính sử dụng hệ số đã lưu; số hiển thị có thể được làm tròn. Đổi đơn vị không làm tăng độ chính xác của phép đo ban đầu.

Nguồn: hướng dẫn quy đổi đơn vị NIST

Công cụ liên quan