Đổi xentimét vuông sang mét vuông

בית » Công cụ tính và quy đổi đơn vị » Đổi xentimét vuông sang mét vuông
Ngôn ngữ

Đổi xentimét vuông (cm²) sang mét vuông (m²) hoặc ngược lại bằng công thức, ví dụ và bảng quy đổi.

Đổi xentimét vuông sang mét vuông

Nhập số không có dấu phân cách hàng nghìn. Có thể dùng dấu chấm hoặc dấu phẩy thập phân.

Kết quả theo mét vuông (m²)

10000 xentimét vuông (cm²) = 1 mét vuông (m²)

Thử ví dụ

Cách dùng công cụ

  1. Nhập giá trị theo đơn vị đầu vào. Hỗ trợ số thập phân.
  2. Chọn định nghĩa đơn vị nếu có tùy chọn. Kết quả cập nhật khi giá trị thay đổi.
  3. Đổi chiều để quy đổi ngược lại. Kết quả trước trở thành giá trị đầu vào mới.

Công thức quy đổi

mét vuông (m²) = xentimét vuông (cm²) × 0.0001

Ví dụ: 10000 xentimét vuông (cm²) = 1 mét vuông (m²).

Công thức ngược

xentimét vuông (cm²) = mét vuông (m²) ÷ 0.0001

Bảng quy đổi

Công thức, ví dụ và bảng dùng định nghĩa đầu tiên và chiều trong tiêu đề. Công cụ cũng hỗ trợ chiều ngược lại.

Đổi xentimét vuông sang mét vuông
xentimét vuông (cm²)mét vuông (m²)
00
0.50.00005
10.0001
20.0002
50.0005
100.001
200.002
500.005
1000.01
100001

Câu hỏi thường gặp

Có thể quy đổi theo cả hai chiều không?

Có. Đổi chiều để hoán đổi đơn vị đầu vào và đầu ra mà không cần mở trang khác.

Độ chính xác và làm tròn

Kết quả hiển thị tối đa tám chữ số thập phân. Giá trị rất nhỏ hoặc lớn dùng ký hiệu khoa học. Phép tính sử dụng hệ số đã lưu; số hiển thị có thể được làm tròn. Đổi đơn vị không làm tăng độ chính xác của phép đo ban đầu.

Nguồn: hướng dẫn quy đổi đơn vị NIST

Công cụ liên quan