Đổi miligam sang gam

Ngôn ngữ

Đổi miligam (mg) sang gam (g) hoặc ngược lại bằng công thức, ví dụ và bảng quy đổi.

Đổi miligam sang gam

Nhập số không có dấu phân cách hàng nghìn. Có thể dùng dấu chấm hoặc dấu phẩy thập phân.

Kết quả theo gam (g)

500 miligam (mg) = 0.5 gam (g)

Thử ví dụ

Cách dùng công cụ

  1. Nhập giá trị theo đơn vị đầu vào. Hỗ trợ số thập phân.
  2. Chọn định nghĩa đơn vị nếu có tùy chọn. Kết quả cập nhật khi giá trị thay đổi.
  3. Đổi chiều để quy đổi ngược lại. Kết quả trước trở thành giá trị đầu vào mới.

Công thức quy đổi

gam (g) = miligam (mg) × 0.001

Ví dụ: 500 miligam (mg) = 0.5 gam (g).

Công thức ngược

miligam (mg) = gam (g) ÷ 0.001

Bảng quy đổi

Công thức, ví dụ và bảng dùng định nghĩa đầu tiên và chiều trong tiêu đề. Công cụ cũng hỗ trợ chiều ngược lại.

Đổi miligam sang gam
miligam (mg)gam (g)
00
0.50.0005
10.001
20.002
50.005
100.01
200.02
500.05
1000.1
5000.5

Câu hỏi thường gặp

Có thể quy đổi theo cả hai chiều không?

Có. Đổi chiều để hoán đổi đơn vị đầu vào và đầu ra mà không cần mở trang khác.

Độ chính xác và làm tròn

Kết quả hiển thị tối đa tám chữ số thập phân. Giá trị rất nhỏ hoặc lớn dùng ký hiệu khoa học. Phép tính sử dụng hệ số đã lưu; số hiển thị có thể được làm tròn. Đổi đơn vị không làm tăng độ chính xác của phép đo ban đầu.

Nguồn: hướng dẫn quy đổi đơn vị NIST

Công cụ liên quan