Đổi stone sang kilôgam

בית » Công cụ tính và quy đổi đơn vị » Đổi stone sang kilôgam
Ngôn ngữ

Đổi stone (st) sang kilôgam (kg) hoặc ngược lại bằng công thức, ví dụ và bảng quy đổi.

Đổi stone sang kilôgam

Nhập số không có dấu phân cách hàng nghìn. Có thể dùng dấu chấm hoặc dấu phẩy thập phân.

Kết quả theo kilôgam (kg)

10 stone (st) = 63.5029318 kilôgam (kg)

Thử ví dụ

Cách dùng công cụ

  1. Nhập giá trị theo đơn vị đầu vào. Hỗ trợ số thập phân.
  2. Chọn định nghĩa đơn vị nếu có tùy chọn. Kết quả cập nhật khi giá trị thay đổi.
  3. Đổi chiều để quy đổi ngược lại. Kết quả trước trở thành giá trị đầu vào mới.

Công thức quy đổi

kilôgam (kg) = stone (st) × 6.35029318

Ví dụ: 10 stone (st) = 63.5029318 kilôgam (kg).

Công thức ngược

stone (st) = kilôgam (kg) ÷ 6.35029318

Bảng quy đổi

Công thức, ví dụ và bảng dùng định nghĩa đầu tiên và chiều trong tiêu đề. Công cụ cũng hỗ trợ chiều ngược lại.

Đổi stone sang kilôgam
stone (st)kilôgam (kg)
00
0.53.17514659
16.35029318
212.70058636
531.7514659
1063.5029318
20127.0058636
50317.514659
100635.029318

Câu hỏi thường gặp

Có thể quy đổi theo cả hai chiều không?

Có. Đổi chiều để hoán đổi đơn vị đầu vào và đầu ra mà không cần mở trang khác.

Độ chính xác và làm tròn

Kết quả hiển thị tối đa tám chữ số thập phân. Giá trị rất nhỏ hoặc lớn dùng ký hiệu khoa học. Phép tính sử dụng hệ số đã lưu; số hiển thị có thể được làm tròn. Đổi đơn vị không làm tăng độ chính xác của phép đo ban đầu.

Nguồn: hướng dẫn quy đổi đơn vị NIST

Công cụ liên quan