Đổi dặm quốc tế sang kilômét

בית » Công cụ tính và quy đổi đơn vị » Đổi dặm quốc tế sang kilômét
Ngôn ngữ

Đổi dặm quốc tế (mi) sang kilômét (km) hoặc ngược lại bằng công thức, ví dụ và bảng quy đổi.

Đổi dặm quốc tế sang kilômét

Nhập số không có dấu phân cách hàng nghìn. Có thể dùng dấu chấm hoặc dấu phẩy thập phân.

Kết quả theo kilômét (km)

60 dặm quốc tế (mi) = 96.56064 kilômét (km)

Thử ví dụ

Cách dùng công cụ

  1. Nhập giá trị theo đơn vị đầu vào. Hỗ trợ số thập phân.
  2. Chọn định nghĩa đơn vị nếu có tùy chọn. Kết quả cập nhật khi giá trị thay đổi.
  3. Đổi chiều để quy đổi ngược lại. Kết quả trước trở thành giá trị đầu vào mới.

Công thức quy đổi

kilômét (km) = dặm quốc tế (mi) × 1.609344

Ví dụ: 60 dặm quốc tế (mi) = 96.56064 kilômét (km).

Công thức ngược

dặm quốc tế (mi) = kilômét (km) ÷ 1.609344

Bảng quy đổi

Công thức, ví dụ và bảng dùng định nghĩa đầu tiên và chiều trong tiêu đề. Công cụ cũng hỗ trợ chiều ngược lại.

Đổi dặm quốc tế sang kilômét
dặm quốc tế (mi)kilômét (km)
00
0.50.804672
11.609344
23.218688
58.04672
1016.09344
2032.18688
5080.4672
6096.56064
100160.9344

Câu hỏi thường gặp

Có thể quy đổi theo cả hai chiều không?

Có. Đổi chiều để hoán đổi đơn vị đầu vào và đầu ra mà không cần mở trang khác.

Độ chính xác và làm tròn

Kết quả hiển thị tối đa tám chữ số thập phân. Giá trị rất nhỏ hoặc lớn dùng ký hiệu khoa học. Phép tính sử dụng hệ số đã lưu; số hiển thị có thể được làm tròn. Đổi đơn vị không làm tăng độ chính xác của phép đo ban đầu.

Nguồn: hướng dẫn quy đổi đơn vị NIST

Công cụ liên quan