Đổi hải lý sang kilômét

בית » Công cụ tính và quy đổi đơn vị » Đổi hải lý sang kilômét
Ngôn ngữ

Đổi hải lý (nmi) sang kilômét (km) hoặc ngược lại bằng công thức, ví dụ và bảng quy đổi.

Đổi hải lý sang kilômét

Nhập số không có dấu phân cách hàng nghìn. Có thể dùng dấu chấm hoặc dấu phẩy thập phân.

Kết quả theo kilômét (km)

12 hải lý (nmi) = 22.224 kilômét (km)

Thử ví dụ

Cách dùng công cụ

  1. Nhập giá trị theo đơn vị đầu vào. Hỗ trợ số thập phân.
  2. Chọn định nghĩa đơn vị nếu có tùy chọn. Kết quả cập nhật khi giá trị thay đổi.
  3. Đổi chiều để quy đổi ngược lại. Kết quả trước trở thành giá trị đầu vào mới.

Công thức quy đổi

kilômét (km) = hải lý (nmi) × 1.852

Ví dụ: 12 hải lý (nmi) = 22.224 kilômét (km).

Công thức ngược

hải lý (nmi) = kilômét (km) ÷ 1.852

Bảng quy đổi

Công thức, ví dụ và bảng dùng định nghĩa đầu tiên và chiều trong tiêu đề. Công cụ cũng hỗ trợ chiều ngược lại.

Đổi hải lý sang kilômét
hải lý (nmi)kilômét (km)
00
0.50.926
11.852
23.704
59.26
1018.52
1222.224
2037.04
5092.6
100185.2

Câu hỏi thường gặp

Có thể quy đổi theo cả hai chiều không?

Có. Đổi chiều để hoán đổi đơn vị đầu vào và đầu ra mà không cần mở trang khác.

Độ chính xác và làm tròn

Kết quả hiển thị tối đa tám chữ số thập phân. Giá trị rất nhỏ hoặc lớn dùng ký hiệu khoa học. Phép tính sử dụng hệ số đã lưu; số hiển thị có thể được làm tròn. Đổi đơn vị không làm tăng độ chính xác của phép đo ban đầu.

Nguồn: hướng dẫn quy đổi đơn vị NIST

Công cụ liên quan