Đổi yard sang mét

Ngôn ngữ

Đổi yard (yd) sang mét (m) hoặc ngược lại bằng công thức, ví dụ và bảng quy đổi.

Đổi yard sang mét

Nhập số không có dấu phân cách hàng nghìn. Có thể dùng dấu chấm hoặc dấu phẩy thập phân.

Kết quả theo mét (m)

100 yard (yd) = 91.44 mét (m)

Thử ví dụ

Cách dùng công cụ

  1. Nhập giá trị theo đơn vị đầu vào. Hỗ trợ số thập phân.
  2. Chọn định nghĩa đơn vị nếu có tùy chọn. Kết quả cập nhật khi giá trị thay đổi.
  3. Đổi chiều để quy đổi ngược lại. Kết quả trước trở thành giá trị đầu vào mới.

Công thức quy đổi

mét (m) = yard (yd) × 0.9144

Ví dụ: 100 yard (yd) = 91.44 mét (m).

Công thức ngược

yard (yd) = mét (m) ÷ 0.9144

Bảng quy đổi

Công thức, ví dụ và bảng dùng định nghĩa đầu tiên và chiều trong tiêu đề. Công cụ cũng hỗ trợ chiều ngược lại.

Đổi yard sang mét
yard (yd)mét (m)
00
0.50.4572
10.9144
21.8288
54.572
109.144
2018.288
5045.72
10091.44

Câu hỏi thường gặp

Có thể quy đổi theo cả hai chiều không?

Có. Đổi chiều để hoán đổi đơn vị đầu vào và đầu ra mà không cần mở trang khác.

Độ chính xác và làm tròn

Kết quả hiển thị tối đa tám chữ số thập phân. Giá trị rất nhỏ hoặc lớn dùng ký hiệu khoa học. Phép tính sử dụng hệ số đã lưu; số hiển thị có thể được làm tròn. Đổi đơn vị không làm tăng độ chính xác của phép đo ban đầu.

Nguồn: hướng dẫn quy đổi đơn vị NIST

Công cụ liên quan